cả đến

cả đến

Mọi người đều vui vẻ, cả đến những người khó tính nhất.

Định nghĩa
  1. Liên từ, phó từ (dùng để nhấn mạnh):
    • Ngay cả, thậm chí đến, ngay cả đến: Từ dùng để nhấn mạnh, bổ sung một đối tượng hoặc sự việc bất ngờ, ngoài dự kiến vào trong một phát biểu chung. thường đặtđầu một cụm từ để chỉ rằng đối tượng được nêu ra một phần của tổng thể, thường phần người nói/người nghe ít ngờ tới nhất.
dụ sử dụng
  • Dùng để bổ sung đối tượng bất ngờ:
    • Mọi người đều vui vẻ, cả đến những người khó tính nhất.nói ngay cả những người khó tính, điều ít ai nghĩ sẽ vui, cũng vui vẻ.)
    • Căn phòng được dọn dẹp sạch sẽ, cả đến những ngóc ngách nhỏ nhất. (Nhấn mạnh việc dọn dẹp kỹ lưỡng, không bỏ sót chỗ nào.)
  • Dùng để nhấn mạnh mức độ:
    • Anh ấy quên hết mọi thứ, cả đến tên của mình. (Nhấn mạnh mức độ quên nghiêm trọng, quên cả điều cơ bản nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cả đến... cũng...": Cấu trúc phổ biến để thể hiện sự bao hàm một yếu tố cực đoan, thường dùng với ý so sánh hoặc nhấn mạnh sự bất ngờ.
    • Cả đến anh ấy cũng đồng ý, thật không thể tin được! (Anh ta vốn khó tính/không bao giờ đồng ý, vậy mà giờ lại đồng ý.)
  • Đặtvị trí đầu câu hoặc giữa câu: "Cả đến" có thể linh hoạt đứngđầu một mệnh đề phụ hoặc đứng trước cụm từ bổ nghĩa.
    • Cả đến trong cơn , ấy vẫn nghĩ về công việc.
    • ấy lo lắng cho cả đến những chuyện nhỏ nhặt.
Biến thể từ gần giống
  • Ngay cả: Có nghĩa cách dùng gần như tương đương với "cả đến", thường dùng trong văn nói văn viết trang trọng.
    • Ngay cả giáo viên cũng không giải được bài toán đó.
  • Đến cả: Cách nói nhấn mạnh khác, thường dùng trong khẩu ngữ.
    • ham chơi đến cả bữa ăn cũng quên.
  • Thậm chí: Nhấn mạnh sự việcmức độ cao hơn, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh, nhưng thiên về so sánh mức độ hơn liệt kê/bổ sung đối tượng.
    • Trời mưa rất to, thậm chí còn sấm sét.
Từ đồng nghĩa
  • Ngay cả: (Xemmục Biến thể).
  • Thậm chí: (Xemmục Biến thể).
  • Huống chi: Từ dùng để so sánh, nhấn mạnh điều sắp nêu ra đương nhiên/hiển nhiên hơn (thường dùng trong câu ý phủ định hoặc nghi vấn).
  • Ngay như: Cách nói nhấn mạnh tương tự.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "cả đến" đây một liên từ/phó từ.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ cố định nào sử dụng riêng từ "cả đến". Tuy nhiên, thường xuất hiện trong các cấu trúc nhấn mạnh mang tính thành ngữ. - Cả đến nước ấy: Nhấn mạnh một tình huống hay mức độ đã đạt đến cực điểm, không thể hơn được. - Anh ấy tiết kiệm cả đến nước ấy, không chịu mua một cái áo mới.